correlation table

Học thuật
Thân thiện
correlation table

A researcher examines a correlation table on her computer screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bảng tương quan: Một bảng thống hai chiều dùng để thể hiện mối quan hệ giữa hai biến số. Các tiêu đề hàng thể hiện giá trị của một biến, các tiêu đề cột thể hiện giá trị của biến kia, mỗi ô trong bảng cho biết tần suất (số lần) một giá trị hàng cụ thể xuất hiện cùng với một giá trị cột cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The researcher created a correlation table to show the relationship between study hours and exam scores. (Nhà nghiên cứu đã tạo một bảng tương quan để thể hiện mối quan hệ giữa số giờ học điểm thi.)
    • You can find the correlation between age and income in the correlation table on page 23. (Bạn có thể tìm thấy mối tương quan giữa tuổi tác thu nhập trong bảng tương quantrang 23.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to construct/build a correlation table": xây dựng/lập một bảng tương quan.

    • The first step in the analysis is to construct a correlation table. (Bước đầu tiên trong phân tích xây dựng một bảng tương quan.)
  • "to interpret/read a correlation table": diễn giải/đọc một bảng tương quan.

    • Learning how to interpret a correlation table is essential for understanding statistical reports. (Học cách diễn giải một bảng tương quan điều cần thiết để hiểu các báo cáo thống .)
Biến thể từ gần giống
  • Correlation (n): sự tương quan, mối tương quan.

    • There is a strong positive correlation between exercise and health. ( một mối tương quan thuận mạnh mẽ giữa tập thể dục sức khỏe.)
  • Contingency table (n): bảng tương liên (một loại bảng tương quan phổ biến).

    • A contingency table is often used to analyze categorical data. (Bảng tương liên thường được dùng để phân tích dữ liệu phân loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Cross-tabulation (n): bảng chéo, bảng phân tích chéo (một thuật ngữ thay thế phổ biến).
  • Two-way frequency table (n): bảng tần số hai chiều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "correlation table")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến "correlation table")

correlation table

A researcher examines a correlation table on her computer screen.

Noun
  1. bảng chuyển đổi đơn vị đo